Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi kì 1 sinh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Đồng
Ngày gửi: 17h:24' 23-12-2013
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Đồng
Ngày gửi: 17h:24' 23-12-2013
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/12 / 2013
Tiết 35 Ngày KT: ..../...../ .......
TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY
Họ và tên: .................................................
Lớp: 9A
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Sinh học 9
Năm học 2013 - 2014
I. mục tiêu:
1. Kiến thức: HS cần
*Chương I: Các thí nghiệm của Menden
-Giải được bài tập lai một cặp tính trạng.
-Xác định được cặp tính trạng tương phản.
*Chương II: Nhiễm sắc thể
- Nêu được diễn biến NST trong quá trình nguyên phân.
- Xác định được hình thái NST ở kỳ giữa của quá trình phân bào.
- Vận dụng được kết quả của nguyên phân để xác định số tế bào tạo ra sau quá trình nguyên phân.
* Chương III: ADN
- Nêu được chức năng các loại ARN
- Xác định được chức năng của rARN và số loại a.a tạo ra các phân tử protein.
* Chương IV: Biến dị
- Nhận biết được dạng đột biến thay thế một số cặp Nu và đột biến thể dị bội.
- Phân biệt được thường biến với đột biến.
* Chương V: Di truyền học người
- Giải thích được lí do cấm kết hôn gần trong phạm vi 3 đời
2. Kĩ năng:
- Rèn các kĩ năng: nhận biết, phân tích , so sánh, giải thích, vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập
3. Thái độ:
- Tự giác làm bài, nghiêm túc trong gìờ kiểm tra.
II. Hình kiểm tra:
Hình thức: TNKQ + Tự luận.
Học sinh làm bài trên lớp.
III. Ma trận:
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương I: Các Thí nghiệm của Men đen
(7 tiết)
20% = 2đ
- Xác định được cặp tính trạng tương phản
Vận dụng giải bài tập lai một cặp tính trạng.
Xác định được tỉ lệ của phép lai Aa x aa
12.5%= 0.25đ
87.5% = 1.75đ
Chương II: Nhiễn sắc thể
( 7 tiết)
25%= 2.5đ
Xác định được hình dạng đặc trưng của NST ở kỳ giữa của quá trình phân bào
Nêu được diễn biến NST trong nguyên phân
- Vận dụng được kết quả của nguyên phân để xác định số tế bào tạo ra sau quá trình nguyên phân.
10%= 0.25đ
80%=2đ
75% = 2đ
10%= 0.25đ
Chương III: ADN và gen
(6 tiết)
20% = 2đ
- Xác định được chức năng của rARN
- Xác định được số loại a.a tạo ra các phân tử protein.
- Nêu được chức năng 3 loại ARN
20%= 0.5đ
80%= 1.5đ
Chương IV: Biến dị
(7 tiết)
25 % = 2.5đ
- Nhận biết được dạng đột biến thay thế một số cặp Nu và đột biến thể dị bội.
- Phân biệt được thường biến với đột biến
20% = 0.5đ
80% = 2đ
Chương V: Di truyền học người
(3 tiết)
10% = 1đ
- Giải thích được lí do cấm kết hôn gần trong phạm vi 3 đời
100% = 1đ
13 câu
100%= 10đ
8 câu
50%= 5đ
2 câu
30% = 3đ
3 câu
20% = 2đ
IV . NỘI DUNG KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY
Họ và tên: .................................................
Lớp: 9A
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Sinh học 9
Năm học 2013 - 2014
Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1.(0,25 đ) Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ 1Aa: 1aa?
A. Aa x aa b. AA x aa c. Aa x Aa d. AA x Aa
Câu 2.(0,25 đ) Cặp tính trạng nào là cặp tính trạng tương phản?
A. Thân cao- quả vàng B. Thân cao – thân thấp
Tiết 35 Ngày KT: ..../...../ .......
TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY
Họ và tên: .................................................
Lớp: 9A
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Sinh học 9
Năm học 2013 - 2014
I. mục tiêu:
1. Kiến thức: HS cần
*Chương I: Các thí nghiệm của Menden
-Giải được bài tập lai một cặp tính trạng.
-Xác định được cặp tính trạng tương phản.
*Chương II: Nhiễm sắc thể
- Nêu được diễn biến NST trong quá trình nguyên phân.
- Xác định được hình thái NST ở kỳ giữa của quá trình phân bào.
- Vận dụng được kết quả của nguyên phân để xác định số tế bào tạo ra sau quá trình nguyên phân.
* Chương III: ADN
- Nêu được chức năng các loại ARN
- Xác định được chức năng của rARN và số loại a.a tạo ra các phân tử protein.
* Chương IV: Biến dị
- Nhận biết được dạng đột biến thay thế một số cặp Nu và đột biến thể dị bội.
- Phân biệt được thường biến với đột biến.
* Chương V: Di truyền học người
- Giải thích được lí do cấm kết hôn gần trong phạm vi 3 đời
2. Kĩ năng:
- Rèn các kĩ năng: nhận biết, phân tích , so sánh, giải thích, vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập
3. Thái độ:
- Tự giác làm bài, nghiêm túc trong gìờ kiểm tra.
II. Hình kiểm tra:
Hình thức: TNKQ + Tự luận.
Học sinh làm bài trên lớp.
III. Ma trận:
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương I: Các Thí nghiệm của Men đen
(7 tiết)
20% = 2đ
- Xác định được cặp tính trạng tương phản
Vận dụng giải bài tập lai một cặp tính trạng.
Xác định được tỉ lệ của phép lai Aa x aa
12.5%= 0.25đ
87.5% = 1.75đ
Chương II: Nhiễn sắc thể
( 7 tiết)
25%= 2.5đ
Xác định được hình dạng đặc trưng của NST ở kỳ giữa của quá trình phân bào
Nêu được diễn biến NST trong nguyên phân
- Vận dụng được kết quả của nguyên phân để xác định số tế bào tạo ra sau quá trình nguyên phân.
10%= 0.25đ
80%=2đ
75% = 2đ
10%= 0.25đ
Chương III: ADN và gen
(6 tiết)
20% = 2đ
- Xác định được chức năng của rARN
- Xác định được số loại a.a tạo ra các phân tử protein.
- Nêu được chức năng 3 loại ARN
20%= 0.5đ
80%= 1.5đ
Chương IV: Biến dị
(7 tiết)
25 % = 2.5đ
- Nhận biết được dạng đột biến thay thế một số cặp Nu và đột biến thể dị bội.
- Phân biệt được thường biến với đột biến
20% = 0.5đ
80% = 2đ
Chương V: Di truyền học người
(3 tiết)
10% = 1đ
- Giải thích được lí do cấm kết hôn gần trong phạm vi 3 đời
100% = 1đ
13 câu
100%= 10đ
8 câu
50%= 5đ
2 câu
30% = 3đ
3 câu
20% = 2đ
IV . NỘI DUNG KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY
Họ và tên: .................................................
Lớp: 9A
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Sinh học 9
Năm học 2013 - 2014
Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1.(0,25 đ) Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ 1Aa: 1aa?
A. Aa x aa b. AA x aa c. Aa x Aa d. AA x Aa
Câu 2.(0,25 đ) Cặp tính trạng nào là cặp tính trạng tương phản?
A. Thân cao- quả vàng B. Thân cao – thân thấp
 






Các ý kiến mới nhất